mai hoa

Học thuật
Thân thiện
mai hoa

Một con gà mai hoa đang bới đất tìm thức ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim nhỏ bộ lông màu nâu đỏ, thường những đốm trắng trên cánh hoặc thân: "mai hoa" tên gọi một loài chim thuộc họ Sẻ, kích thước nhỏ, thường sống thành đàn ăn hạt.
    • Chỉ đặc điểm lốm đốm trắng trên lông hoặc da của động vật: "mai hoa" còn được dùng để miêu tả kiểu màu lông hoặc da những đốm trắng nhỏ, giống như hoa mai, thường thấymột số loài , chim hoặc rắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cành cây, một đàn mai hoa đang ríu rít tìm hạt. (Chỉ loài chim.)
    • Con gà trống nhà tôi giống mai hoa, lông đen điểm trắng rất đẹp. (Chỉ đặc điểm lông đốm.)
    • Loài rắn mai hoa thường sốngvùng đồi núi. (Chỉ đặc điểm da đốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học, thơ ca: Từ "mai hoa" đôi khi được dùng trong văn chương để gợi tả vẻ đẹp lốm đốm, thanh tao, hoặc để chỉ mùa xuân (liên tưởng đến hoa mai).
    • Bức tranh vẽ đàn chim mai hoa trên cành mai già. (Kết hợp hình ảnh chim hoa để tạo tính biểu tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mai hoa châm (danh từ): Tên một loại hình châm cứu, cách châm kim hình hoa mai.
  • Mai hoa thị (danh từ): Tên một loại mận (quả) vỏ đốm trắng.
  • Mai hoa băng (danh từ): Chỉ một loại băng giá hình hoa mai, thường dùng trong y học cổ truyền.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ loài chim: Chim munia đỏ, di đỏ.
  • Chỉ đặc điểm lốm đốm: Lốm đốm, hoa văn đốm trắng, vằn đốm.
Thành ngữ liên quan
  • "Mai hoa chỉ đốm": (Thành ngữ ít phổ biến) Có thể dùng để von về một thứ đó chỉ điểm nhấn, chi tiết nổi bật lẻ tẻ, giống như những đốm trắng trên cánh chim mai hoa.
mai hoa

Một con gà mai hoa đang bới đất tìm thức ăn.

  1. tt (H. mai: ; hoa: hoa) lông hoặc da lốm đốm trắng: mai hoa; Rắn mai hoa.