mai hoa

  1. tt (H. mai: ; hoa: hoa) lông hoặc da lốm đốm trắng: mai hoa; Rắn mai hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mai hoa"

mai hoa
Một con gà mai hoa đang bới đất tìm thức ăn.